|
Năm
|
Tên ấn
phẩm, tờ rơi
|
|
|
2006
|
Tờ rơi
|
|
|
|
1. Các quyền sử dụng đất của hộ gia đình và cá nhân
|
|
|
|
2. Các nguyên tắc cơ bản khi tiến hành Dồn điền đổi thửa
|
|
|
|
3. Dồn điền đổi thửa mang lại lợi ích gì?
|
|
|
|
4. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phát sinh trong
quá trình Dồn điền đổi thửa.
|
|
|
|
5. Quy chế Dân chủ cơ sở và quyền tham gia của người dân.
|
|
|
2005
|
|
|
|
|
1. Quyền
của công dân theo hiến pháp.
|
|
|
2. Nội dung
cơ bản của Quy chế dân chủ cơ sở.
|
|
|
3. Quyền
và nghĩa vụ của người sử dụng đất.
|
|
|
4. Quyền
sở hữu và quyền thừa kế của công dân.
|
|
|
5. Kết hôn
và ly hôn theo Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.
|
|
|
6. Quyền
khiếu nại tố cáo của công dân.
|
|
|
|
7. Sổ tay pháp luật và kỹ năng hoạt động cho cán cơ sở.
|
|
|
2004
|
|
|
|
|
1. Pháp
luật bảo vệ môi trường liên quan đến cuộc sống người dân ở khu vực duyên hải.
|
14.
Quyền và nghĩa vụ của người tham gia giao thông.
|
|
|
2. Trách
nhiệm và nghĩa vụ của người dân trong việc bảo vệ môi trường.
|
15.
Trách nhiệm và nghĩa vụ của người dân về bảo vệ môi trường.
|
|
|
3. Quản lý nhà nước về bảo vệ
môi trường, vai trò của chính quyền cơ sở trong việc bảo vệ môi trường.
|
16.
Tranh chấp và hoà giải cơ sở.
|
|
|
4. Quyền và
nghĩa vụ của người sử dụng đất.
|
17.Vi phạm hành chính và xử phạt vi phạm hành chính.
|
|
|
5. Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
|
18. Nội
dung cơ bản của Quy chế thực hiện dân chủ ở cơ sở - các quyền của người
dân.
|
|
|
6. Bình đẳng giới trong cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất.
|
19.
Chính sách phát triển vùng tây nguyên.
|
|
|
7. Giao dịch về quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
|
20. Các
loại vi phạm hành chính ở cơ sở. Hình thức, mức xử phạt vi phạm hành chính.
|
|
|
8. Chế độ ưu đãi đối với người có công.
|
21.Thẩm quyền và thủ tục xử phạt vi phạm hành chính.
|
|
|
9. Chế độ ưu đãi đối với người dân tộc thiểu số.
|
22. Một
số quyền dân sự của người dân.
|
|
|
10. Chế độ ưu đãi đối với người nghèo.
|
23. Một
số quyền tự do dân chủ của công dân.
|
|
|
11. Quan hệ tài sản vợ chồng theo Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2000.
|
24.
Quyền và nghĩa vụ của người dân trong việc sử dụng đất và quản lý đất đai.
|
|
|
12. Quyền trẻ em.
|
25.
Tranh chấp và vấn đề hoà giải tại cơ sở.
|
|
|
13. Quyền và
nghĩa vụ của người sử dụng đất.
|
26.
Pháp luật về bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng.
|
|
|
27. Một số quy
định của luật Hôn nhân và gia đình năm 2000.
|
|
2003
|
|
|
|
|
1. Xử
phạt vi phạm hành chính ở cơ sở.
|
9. Thủ
tục đăng ký kết hôn, đăng ký khai sinh.
|
|
|
2.
Chính sách ưu đãi hỗ trợ người nghèo.
|
10. Quyền công
dân trong Quy chế Dân chủ cơ sở.
|
|
|
3. Sự tham gia của người dân
trong quá trình lập và thực hiện kế hoạch kinh tế xã hội của xã.
|
11. Vị trí, vai
trò của đoàn thể trong việc bảo vệ quyền công dân.
|
|
|
4. Pháp
luật về bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất.
|
12. Trình tự,
thủ tục khiếu nại, tố cáo.
|
|
|
5. Pháp
luật về bảo vệ và phát triển rừng.
|
13. Di chúc hợp
pháp.
|
|
|
6. Quy
chế Dân chủ cơ sở xã, phường, thị trấn.
|
14. Quan hệ tài
sản vợ chồng.
|
|
|
7. Một
số quy định trong Luật Hôn nhân và gia đình năm 2000.
|
15. Quy định
của pháp luật về kinh tế hộ gia đình.
|
|
|
8.
Quyền và nghĩa vụ của hội viên Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
|
16. Vai
trò của đoàn thể xã hội trong hoạt động hoà giải.
|
|
2002
|
|
|
|
|
1. Vai trò
của Chính quyền cơ sở trong việc thực hiện Quy chế dân chủ ở xã.
|
4 .Quyền
có họ tên của công dân.
|
|
|
2. Hội đồng
nhân dân xã và hoạt dộng giám sát.
|
5 .Quyền
chính trị của công dân.
|
|
|
3 .Pháp
luật về giải quyết tranh chấp đất đai.
|
6 .Dân
chủ và pháp luật.
|
|
|
7. Quy chế Dân chủ cơ
sở và sự tham gia của nhân dân.
|
|
2001
|
|
|
|
|
1. Quy chế dân chủ ở cơ sở.
|
• Quyền
của người dân được bàn bạc, tham gia y kiến và quyết định ở cơ sở.
• Quyền của người dân được biết , được thông tin ở
cơ sở.
• Quyền kiểm tra, giám sát của công dân ở cơ sở.
|
|
|
2. Quyền chính trị dân sự cơ bản
của công dân.
|
• Quyền
bầu cử và ứng cử của công dân.
• Quyền của người dân được sống trong môi trường trong lành.
• Quyền sở hữu tài sản của công dân.
• Quyền nhân thân trong Bộ luật dân sự Việt Nam.
• Tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài.
• Quyền của người sử dụng đất.
|
|
|
3. Quyền bất khả xâm phạm về
thân thể và các quyền tự do cá nhân khác.
|
• Quyền
bất khả xâm phạm về chỗ ở, quyền đảm bảo an toàn,
bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân.
• Quyền bất khả xâm về thân thể của công dân và quyền được pháp luật bảo hộ
về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm.
• Quyền tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo của công dân.
|
|
|
4. Quyền khiếu kiện của công dân.
|
• Quyền
khởi kiện vụ án hành chính của công dân.
• Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.
|
|
|
5. Các quyền của phụ nữ.
|
• Quyền
phụ nữ trong luật hôn nhân gia đình năm2000.
• Quyền công dân trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam với người
nước ngoài.
|
|
|
6. Các quyền của trẻ em.
|
• Quyền
trẻ em theo pháp luật Việt Nam.
|
|
|
7. Các quyền kinh tế của công
dân.
|
• Quyền
tự do kinh doanh của công dân theo pháp luật.
• Quyền của người lao động có yếu tố nước ngoài.
|
|
1999
|
|
|
|
|
1.
Quyền tự do bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình.
|
• Quyền
tự nguyện kết hôn và tự do ly hôn.
• Các trường hợp chia tài sản chung và quyền của phụ nữ.
• Quyền nuôi dưỡng chăm sóc con cái.
• Kết hôn, ly hôn có nhân tố nước ngoài.
|
|
|
2. Bảo
hiểm xã hội đối với lao động nữ.
|
• Bảo hiểm
xã hội là gì.
• Có những loại hình bảo hiểm xã hội nào.
• Bạn hiểu thế nào về bảo hiểm xã hội đối với lao động nữ.
|
|
|
3. Phụ
nữ và một số quyền dân sự cơ bản.
|
• Quyền
dân sự là gì?
• Một số quyền nhân thân cơ bản.
• Quyền thừa kế.
|
|
|
4. Một số điểm cần biết trong Nghị quyết của UBTVQH về
giao dịch dân sự về nhà ở trước ngày 01/7/1991.
|
• Phạm vi
áp dụng Nghị quyết số 58 ngày 20- 8- 1998 của UBTVQH.
• Trường hợp nào người cho thuê lấy lại được nhà cho thuê.
• Giải quyết trong các trường hợp: cho mượn nhà; cho ở nhờ; mua bán;trao đổi; tặng cho; thừa kế giữa cá nhân và cá nhân.
• Việc quản l?y nhà vắng chủ giữa cá nhân và cá
nhân.
|
|
|
5. áp dụng thuế giá trị gia
tăng đối với người kinh doanh • Vì sao cần ban hành Luật thuế giá trị gia
tăng.
|
• Căn
cứ tính thuế giá trị gia tăng.
• Thuế suất thuế giá trị gia tăng.
|
|
|
6.
Những quy định về đền bù khi nhà nước thu hồi đất.
|
• Những
trường hợp nhà nước thu hồi đất.
• Cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất.
• Đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất.
|
|
|
7. Một
số điểm cần biết về đăng ký hộ tịch.
|
• Hộ
tịch là gì?
• Vấn đề cơ bản về: đăng ký khai sinh; đăng ký khai tử; đăng ký kết hôn.
• Một số lưu y trong vấn đề khai tử.
|
|
|
8.
Những quy định về bắt, tạm giữ, tạm giam.
|
• Biện pháp
bắt, tạm giữ , tạm giam.
• Những trường hợp bắt người cụ thể.
• Căn cứ, thẩm quyền và thủ tục bắt người trong trường hợp khẩn cấp; quả tang;
có lệnh truy nã.
• Căn cứ, thẩm quyền, thủ tục và thời hạn tạm giam.
|
|
|
9.
Những điều cần biết về ký kết và thực hiện hợp đồng lao động trong luật lao
động Việt Nam.
|
• Hợp đồng
là gì
• Chủ thể của hợp đồng; các loại hợp đồng; hình thức
• Hiệu lực; chấm dứt; hoãn, đơn phương chấm dứt hợp đồng
• Quyền và nghĩa vụ của các bên
|
|
|
10. Vi
phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý.
|
• Vi
phạm hành chính và trách nhiệm hành chính.
• Vi phạm hình sự và trách nhiệm hình sự.
• Vi phạm kỷ luật và trách nhiệm kỷ luật.
• Vi phạm dân sự và trách nhiệm dân sự.
• Trách nhiệm vật chất.
|
|
|
11. Pháp
luật về thanh tra.
|
• Thanh tra và các loại thanh tra.
• Nhiệm vụ quyền hạn của thanh tra.
• Quyền và nghĩa vụ của công dân khi cơ quan thanh tra thực hiện hoạt động
thanh tra.
|
|
1997
|
|
|
|
|
1. Bồi
thường thiệt hại ngoài hợp đồng.
|
• Các thiệt
hại phải bồi thường.
• Trách nhiệm và thủ tục bồi thường.
|
|
|
2.
Những điều cần biết về pháp luật về nhà đất.
|
• Quyền
và nghĩa vụ cơ bản của người sử dụng đất.
• Sở hữu nhà ở.
• Mua bán , cho thuê, thế chấp nhà đất.
|
|
|
3.
Những điều cần biết về pháp luật hôn nhân và gia đình • Kết hôn, ly hôn,
con nuôi.
|
• Quan hệ
vợ chồng và các con.
• Sở hữu tài sản của vợ chồng.
|
|
|
4.
Những điều cần lưu ý khi giao kết thuê nhà ở.
|
• Hợp đồng
thuê nhà.
• Quyền và nghĩa vụ của người đi thuê và người cho thuê nhà.
|
|
|
5.
Những điều cần biết về tội phạm và hình phạt • Thế nào là phạm tội hình sự.
|
• Kết
án, xoá án.
• Hình phạt.
|
|
|
6.
Những điều cần biết về pháp luật lao động.
|
• Ký kết
hợp đồng lao động.
• Quyền và nghĩa vụ của người lao động, người thuê lao động.
• Giải quyết tranh chấp lao động.
|
|
|
7.
Những điều cần biết về quyền của người tiêu dung.
|
• Quyền
của người tiêu dùng khi mua bán hàng hoá dịch vụ.
• Pháp luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
|
|
|
8.
Những điều cần biết khi lập di chúc.
|
• Ai được
lập di chúc, quyền lợi và nghĩa vụ.
• Di chúc hợp pháp.
• Chứng nhận di chúc.
|
|
|
9. Xử
phạt vi phạm hành chính.
|
• Vi phạm
hành chính là gì.
• Các hình thức xử phạt hành chính.
• Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
|
|
|
10. Pháp
luật bảo vệ môi trường sống của bạn.
|
• Quyền , nghĩa vụ của mọi người đối với môi trường.
|
|
|
11.
Những điều cần biết về bảo hiểm.
|
• Bảo hiểm
bắt buộc.
• Bảo hiểm nhà nước bắt buộc và tự nguyện.
|
|
|
12.
Những điều cần biết về hợp đồng dân sự.
|
• Hợp đồng
dân sự là gì.
• Giao kết hợp đồng dân sự.
• Giải quyết vi phạm và tranh chấp hợp đồng dân sự.
|
|
|
|
|